Game Slot Đổi Thưởng
Máy đánh bạc ( Tiếng Anh Mỹ ), máy trái cây ( Tiếng Anh Anh ), máy poker hoặc pokies ( Tiếng Anh Úc và Tiếng Anh New Zealand ), nổ hũ ( Tiếng Việt ) là một máy cờ bạc tạo ra một trò chơi may rủi cho khách hàng của nó.
người đánh bạc trong Tiếng Anh, câu ví dụ, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
Dịch theo ngữ cảnh của "người đánh bạc" thành Tiếng Anh: Và tôi như con trai của người đánh bạc. ↔ And I took to it like a gambler's son.
bài bạc Tiếng Anh là gì
bài bạc kèm nghĩa tiếng anh gamble, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan
